<
:: Quên mật khẩu? ::
IndexTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập


Chào Mừng Bạn Tham Gia Diễn Đàn - Trường Trung Học Phổ Thông Đặng Thai Mai
Chào mừng bạn đến với diễn đàn . Nếu bạn chưa có tài khoản, bạn có thể nhấn vào link bên dưới
Tạo tài khoản diễn đàn
Nêu bạn không đăng ký thì sẽ ko thể nào Download Data ~> Viết Bài ~> Thảo Luận cùng các thành viên trong Forum đc hết .
Chúc bạn có những giây phút vui vẻ tại diễn đàn !

Hướng Dẫn Sử Dụng Diễn ĐànNội Quy Diễn ĐànThông Điệp Yêu ThươngKho Tài LiệuDịch Anh - ViệtXem Kết Qủa Học Tập Phim ẢnhNghe Nhạc

Share | 
 

  những lệnh Run trong máy tính cần biết

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
supermen
Tổng Tư Lệnh
Tổng Tư Lệnh


Tổng số bài gửi : 174
Points : 257
số lần cảm ơn : 4
Join date : 02/06/2011
Age : 24
Đến từ : Thanh Thịnh

Bài gửiTiêu đề: những lệnh Run trong máy tính cần biết   Thu Feb 02, 2012 1:17 am

shutdown -s -t 3600: ( bạn có thể đổi 3600 bằng số khác,lệnh này hẹn giờ tắt máy 3600 là số giây đó)
shutdown -a: là hủy bỏ lệnh trên.
msconfig: chọn hoặc tắt các chương trình khởi động cùng window trong thẻ startup và . . .
appwizcpl : Chạy chương trình Add/Remove Programs
Calc : Chạy chương trình máy tính điện tử
cfgwiz32 : Cấu hình ISDN
Charmap : Mở bảng ký tự đặc biệt
Chkdisk : Sửa chữa những tập tin bị hỏng
Cleanmgr : Chạy chương trình dọn dẹp ổ đĩa (Disk Cleanup)
Clipbrd : Mở cửa sổ Clipboard Viewer
Control : Hiển thị Control Panel
Cmd : Mở cửa sổ Window Command
control mouse : Sử dụng để điều chỉnh đặc tính của chuột
dcomcnfg : Chạy ứng dụng Component Services
Debug : Khởi động chương trình ngôn ngữ lập trình Assembly
Defrag : Chạy chương trình chống phân mảnh ổ đĩa cứng
Drwatson : Tìm kiếm những chương trình bị lỗi
Dxdiag : Khởi động tiện ích chuẩn đoán DirectX
Explorer : Mở trình duyệt tập tin Windows Explorer
Fontview : Xem font chữ đồ hoạ
fsmgmtmsc : Sử dụng để mở những thư mục chia sẻ (Shared Folder)
firewallcpl : Sử dụng để đặt cấu hình cho tường lửa của Windows
ftp : Mở chương trình FTP
hdwwizcpl : Sử dụng để chạy chương trình Add Hardware
Ipconfig : Hiển thị cấu hình IP của tất cả các card mạng
Logoff : Sử dụng để Logoff máy vi tính
Mmc : Khởi động chương trình Microsoft Management Console
Msconfig : Cấu hình để chỉnh sửa tập tin khởi động
Mstsc : Sử dụng để truy cập Remote desktop
Mrc : Khởi động tiện ích xoá bỏ những phần mềm gây hại
msinfo32 : Mở tiện ích xem thông tin hệ thống của máy vi tính
Nbtstat : Hiển thị các kết nối hiện tại đang sử dụng NetBIOS thông qua giao thức TCP/IP
Netstat : Hiển thị tất cả những kích hoạt kết nối mạng
Nslookup : Quay lại máy chủ DNS cục bộ
Osk : Sử dụng để truy cập bàn phím ảo trên màn hình
perfmonmsc : Sử dụng để cấu hình sự thực thi của máy vi tính
Ping : Gửi dữ liệu tới host/IP
powercfgcpl : Sử dụng để cấu hình cho tuỳ chọn nguồn cấp năng lượng (điện)
regedit : Chỉnh sửa Registry
Regwiz : Đăng ký
sfc /scannow : Kiểm tra tập tin hệ thống
sndrec32 : Mở chương trình ghi âm
Shutdown : Sử dụng để tắt máy vi tính
Spider : Sử dụng để mở trò chơi Spider Solitare
sfc/scannow : Sử dụng để khởi động tiện ích kiểm tra tập tin hệ thống
sndvol32 : Mở bảng điều chỉnh âm lượng
sysedit : Chỉnh sửa tập tin khởi động
taskmgr : Mở bảng chương trình quản lý tác vụ
telephoncpl : Sử dụng để cấu hình những tuỳ chọn của Modem
telnet : Chạy chương trình Telnet
Winchat : Sử dụng để chat với Microsoft
Wmplayer : Sử dụng để chạy chương trình Windows Media Player
Wab : Sử dụng để mở cửa sổ Address Book
winWord : Sử dụng để mở chương trình Microsoft Word
Winipcfg : Hiển thị cấu hình IP
Winver : Sử dụng để kiểm tra phiên bản của HĐH đang sử dụng
Wupdmgr : Liên kết tới website cập nhật của Microsoft
Write : Sử dụng để mở WordPad

Accessibility Controls ( chương trình cơ bản có trong Win) access.cpl
- Add Hardware Wizard ( tự động dò tìm phần cứng) hdwwiz.cpl
- Add/Remove Programs ( thêm hoặc gỡ chương trình) appwiz.cpl
- Administrative Tools ( công cụ quản trị) control admintools
- Bluetooth Transfer Wizard ( khởi động Bluetooth) fsquirt
- Calculator ( máy tính ) calc
- Certificate Manager - certmgr.msc
- Character Map ( bảng ký tự) charmap
- Check Disk Utility ( kiểm tra đĩa) chkdsk
- Clipboard Viewer ( mở clipboard) clipbrd
- Command Prompt (mở cửa sổ Dos) cmd
- Component Services ( quản lý các thành phần ) dcomcnfg
- Computer Management (quản lý máy) compmgmt.msc
- Date and Time Properties ( thuộc tính ngày giờ) timedate.cpl
- DDE Shares ( chia sẻ DDE) ddeshare
- Device Manager ( quản lý thiết bị) devmgmt.msc
- Direct X Control Panel (If Installed)* directx.cpl
- Direct X Troubleshooter dxdiag
- Disk Cleanup Utility ( quét rác) cleanmgr
- Disk Defragment ( chống phân mảnh đĩa) dfrg.msc
- Disk Management (quản lý đĩa) diskmgmt.msc
- Disk Partition Manager (quản lý phân vùng) diskpart
Display Properties - control desktop
Display Properties- desk.cpl
Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) control color
- Dr. Watson System Troubleshooting Utility (sử lý lỗi hệ thống) drwtsn32
- Driver Verifier Utility- verifier
- File Signature Verification Tool- sigverif
- Folders Properties- control folders
- Fonts Folder (thư mục chứa font của Window)- fonts
- Free Cell Card Game (đánh bài)- freecell
- Game Controllers- joy.cpl
- Group Policy Editor (XP Prof)- gpedit.msc
- Hearts Card Game- mshearts
- Iexpress Wizard- iexpress
- Indexing Service- ciadv.msc
- Internet Properties- inetcpl.cpl
- ava Control Panel (If Installed) jpicpl32.cpl
- Keyboard Properties- control keyboard
- Local Security Settings- secpol.msc
- Local Users and Groups- lusrmgr.msc
- Logs You Out Of Windows- logoff
- Mouse Properties- control mouse
- Mouse Properties- main.cpl
- Network Connections- control netconnections
- Network Connections- ncpa.cpl
- Notepad- notepad
- Object Packager- packager
- On Screen Keyboard (bàn phím ảo)-osk
- Performance Monitor- perfmon
- Power Configuration- powercfg.cpl
- Regional Settings- intl.cpl
- Registry Editor- regedit
- Registry Editor- regedit32
- Remote Desktop- mstsc
- Removable Storage- ntmsmgr.msc
- Removable Storage Operator Requests- ntmsoprq.msc
- Resultant Set of Policy (XP Prof)- rsop.msc
- Scanners and Cameras- sticpl.cpl
- Services- services.msc
- Shared Folders- fsmgmt.msc
- Shuts Down Windows- shutdown
- Sounds and Audio- mmsys.cpl
- Spider Solitare Card Game(đánh bài)- spider
- System Configuration Editor- sysedit
- System Configuration Utility- msconfig
- System Properties- sysdm.cpl
- Task Manager- taskmgr
- Utility Manager( trình lựa chọn hỗ trợ phát âm hoặc “zoom”)- utilman
- Windows Firewall ( tường lửa)- firewall.cpl
- Windows Magnifier (“zoom”)-magnify
- Wordpad- write hoặc wordpad

1. Character Map = charmap.exe (rất hữu dụng trong việc tìm kiếm các ký tự không thông dụng)

2. Disk Cleanup = cleanmgr.exe (dọn dẹp đĩa để tăng dung lượng trống)

3. Clipboard Viewer = clipbrd.exe (Xem nội dung của Windows clipboard)

4. Dr Watson = drwtsn32.exe (Công cụ gỡ rối)

5. DirectX diagnosis = dxdiag.exe (Chẩn đoán và thử DirectX, card màn hình & card âm thanh)

6. Private character editor = eudcedit.exe (cho phép tạo ra hoặc sửa đổi các ký tự(nhân vật?))

7. IExpress Wizard = iexpress.exe (Tạo ra các file nén tự bung hoặc các file tự cài đặt)

8. Mcft Synchronization Manager = mobsync.exe (cho phép đồng bộ hóa thư mục trên mạng cho làm việc Offline. Không được cung cấp tài liệu rõ ràng).

9. Windows Media Player 5.1 = mplay32.exe (phiên bản cũ của Windows Media Player, rất cơ bản).

10. ODBC Data Source Administrator = odbcad32.exe (Làm một số việc với các cơ sở dữ liệu)

11. Object Packager = packager.exe (Làm việc với các đối tượng đóng gói cho phép chèn file vào, có các file trợ giúp toàn diện).

12. System Monitor = perfmon.exe (rất hữu ích, công cụ có tính cấu hình rất cao, cho bạn biết mọi thứ bạn muốn biết về bất kỳ khía cạnh nào của hiệu suất PC, for uber-geeks only )

13. Program Manager = progman.exe (Legacy Windows 3.x desktop shell).

14. Remote Access phone book = rasphone.exe (Tài liệu là ảo, không tồn tại).

15. Registry Editor = regedt32.exe [also regedit.exe] (dành cho việc chỉnh sửa Windows Registry).

16. Network shared folder wizard = shrpubw.exe (Tạo các thư mục được chia sẻ trên mạng).

17. File siganture verification tool = sigverif.exe

18. Volume Contro = sndvol32.exe (Tôi bổ sung cái này cho những người bị mất nó từ vùng cảnh báo của hệ thống).

19. System Configuration Editor = sysedit.exe (Sửa đổi System.ini & Win.ini giống như Win98! ).

20. Syskey = syskey.exe (bảo mật cơ sở dữ liệu tài khoản WinXP - cẩn thận khi sử dụng, Nó không được cung cấp tài liệu nhưng hình như nó mã hóa tất cả các mật khẩu, Tôi không chắc về chức năng đầy đủ của nó).

21. Mcft Telnet Client = telnet.exe

22. Driver Verifier Manager = verifier.exe (có vẻ như là một tiện ích theo dõi hoạt động của các Driver(trình điều khiển) phần cứng ,có thể hữu ích đối với người gặp sự cố với các Driver. Khộng được cung cấp tài liệu)

23. Windows for Workgroups Chat = winchat.exe (Xuất hiện như là 1 tiện ích WinNT cũ cho phép chat trong mạng LAN,có file trợ giúp).

24. System configuration = msconfig.exe (Có thể sử dụng để quản lý các chương trình khởi động cùng với Windows)

25. gpedit.msc được sử dụng để quản lý các chính sách nhóm và các quyền hạn.

sưu tầm. Nguồn của nhà sản xuất!
-------------
gỏ thử vài ký tự:

1. Mở thư mục "home":
Thư mục "home" được gán đường dẫn C:\Documents and Settings\Username trong Windows XP và C:\Users\Username trong Windows Vista cũng như Windows 7. Bằng cách sử dụng hộp thoại Run, nhập duy nhất một dấu "." độc lập và sau đó nhấp Enter, lập tức thư mục "home" sẽ được mở.

2. Mở thư mục các user:
Users là thư mục theo địa chỉ đường dẫn C:\Documents and Settings trong Windows XP và C:\Users trong Windows Vista/7. Để mở thư mục này, tại hộp thoại Run các bạn tiến hành thao tác nhập hai dấu "." rồi nhấp Enter.

3. Mở cửa sổ My Computer:
Để nhanh chóng mở My Computer, mở hộp thoại Run và nhập ba dấu "." rồi nhấp Enter.

4. Mở ổ hệ thống:
Ổ hệ thống là nơi Windows được cài đặt, thông thường là ổ ký hiệu C. Tương tự để mở ổ đĩa này, các bạn nhập "\" trong hộp thoại Run rồi nhấp Enter

các bạn cùng xem xét và thực hiện

thêm ">>" hoặc ">" để xuất kết quả ra file
vd : ipconfig /all >> c:\ip.txt

cipher : mã hóa file/thư mục

comp:so sánh nội dung hai file
fc :so sánh file và hiển thị sự khác nhau

dir /s : tìm kiếm file
find (findstr) :kiếm chuỗi text trong file

eventcreate : tạo ra các sự kiện và thông báo...

for: tạo vòng lập ...

getmac : hiển thị thông tin card mạng.

gpudate : cập nhật group policy

hostname : hiển thị tên máy tính

label : tạo nhãn đĩa

md , mkdir : tạo thư mục

mountvol : quản lý volume mount point

move : chuyển file sang thư mục khác cùng ổ đĩa.

nbtstat : ht trạng thái netbios...

net accounts : quản lí account, pwd

net computer : thêm/xóa máy tính ra khỏi domain

net config sever : chỉnh sửa cấu hình dịch vụ của server
net config workstation : chỉnh sửa cấu hình dịch vụ của workstation

net continue : trở lại dịch vụ đã tạm dừng.

net file : quản lý các file mở trên 1 server.

net group :quản lý các global group
net localgroup :quản lý các local group

net pause : dừng một dịch vụ

net print : quản lý việc in ấn.

net send : gửi thông điệp

net session : quản lí các phiên kết nối.

net share : quản lí việc chia sẻ file, thư mục

net start : liệt kê/chạy các dịch vụ mạng
net stop :ngưng dịch vụ mạng.

net time : ht , đồng bộ thời gian

net use: quản lí các kết nối .

net user: tạo các account

net view : hiển thị tài nguyên mạng.

netstat : trạng thái mạng.

Lệnh For: tạo vòng lập
Vd : lặp qua các giá trị

for /l %a in (0,1,10) do echo %a

%a : biến số nhận giá trị trong (0,1,10). biến số được biểu diễn bắt đầu là % theo sau là số hay chữ cái...

0 : giá trị ban đầu
10: giá trị kết thúc
1: bước nhảy

sau do : đánh lệnh cần thực thi .

lặp qua các nhóm file:

for %a in (c:\*.txt) do echo %a

liệt kê các file có đuôi .txt trong c:\

for /r c:\ %a in (*.txt) do echo %a

liệt kê các file *.txt trong c:\ và các thư mục con của nó.

lặp qua các thư mục :
vd:

for /d %a in (c:\*) do echo %a

liệt kê các thư mục trong c:\ .

lặp qua các giá trị trong file:

for /f %a in (c:\a.txt) do echo %a

nó sẽ liệt kê nội dung từng dòng trong file a.txt. bạn có thể sử dụng vòng lăp này để thực hiện các lệnh khác không chỉ là liệt kê như ví dụ trên.

net user abc 111 /add : tạo acc có tên abc và pwd là 111

net user abc /delete : xóa acc abc

net use z: \\abc\fgh "111" /u:"asd" : ánh xạ fgh trên máy abc thành ổ z với quyền của user asd có pwd là 111

net accounts :quản lý user acc.
net accounts /forcelogoff:15 - máy sẽ logoff sau 15 phút (nếu pwd expired)
net accounts /forcelogoff:no - máy không logoff dù pwd đã expired

net send abc hello: gửi đến máy abc tin nhắn là hello

net share : hiển thị các file và máy in chia sẻ.

reg add : thêm 1 subkey, entry vào registry:
reg add \\ABC\HKU /v sample /t reg_dword /d 121
Thêm entry có tên sample có giá trị là 121 vào Hkey_users của registry máy ABC với kiểu dữ liệu là reg_dword

reg add HKLM\Software\sample
thêm subkey tên sample vào HKLM\Software\

reg compare : so sánh các subkey, entry
reg compare HKU\software\sample1 HKU\software\sample2
so sánh giá trị 2 entry sample1 và sample2

reg compare \\com1\HKLM\Software reg compare \\com2\HKLM\Software /s
so sánh các subkey và entry của HKLM\Software trên 2 máy com1 và com2.

reg copy : sao chép entry, subkey
reg copy \\com1\HKLM\Software reg compare \\com2\HKLM\Software /s
sao chép các subkey và entry của HKLM\Software máy com1 sang HKLM\Software của com2
Chữ ký của thànhviên


cha mẹ!!
ơn dưỡng dục làm sao con báo đáp...
nghĩa sinh thành con phải trả sao đây...
Về Đầu Trang Go down
 

những lệnh Run trong máy tính cần biết

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.
-Nếu chèn smilies có vấnđề thì bấm A/a trên phải khung viết bài

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn HS,Cựu HS Trường THPT ĐẶNG THAI MAI  :: Máy Tính - Công Nghệ :: Thủ Thuật Máy Tính :: WINDOW-

Diễn đàn được phát triển bởi tất cả Thành Viên của Diễn đàn
Skin copyright: Hoa Vô Quyết. Skin Rip by: Socola.
Hiển thị tốt trên trình duyệt Firefox và Google Chrome độ phân giải 1024 x 768 trở lên.

Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Free blog